Lịch âm lịch ngày 17 tháng 12 năm 2019

Bạn muốn coi ngày 17 tháng 12 năm 2019 dương lịch, tức âm lịch ngày 22 tháng 11 năm 2019. Dưới đây là kết quả xem ngày tốt, ngày xấu, nhằm giúp bạn chọn ra ngày đẹp hợp tuổi gia chủ. Để thực hiện các việc đại sự, tránh các ngày xấu xung khắc tuổi.

Dương lịchÂm lịch

Tháng 12 năm 2019

17

Tháng 11 năm 2019 (Kỷ Hợi)

22

Thứ Ba

Ngày: Mậu Tý, Tháng: Bính Tý
Tiết: Đại tuyết, Trực: Kiến
Là ngày: Kim Quỹ Hoàng đạo
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Tý (23h - 1h), Sửu (1h - 3h), Mão (5h - 7h), Ngọ (11h - 13h), Thân (15h - 17h), Dậu (17h - 19h)

Chi tiết lịch âm ngày 17 tháng 12 năm 2019

Dưới đây là thông tin chi tiết về ngày giờ mặt trời mọc lặn, tuổi tốt xấu trong ngày, sao tốt xấu chiếu, hướng, giờ tốt xuất hành trong ngày 17 tháng 12 năm 2019 dương lịch.

Giờ mặt trời mọc, lặn ngày 17/12/2019

Mặt trời mọcChính trưaMặt trời lặn
06:26:3411:52:2417:18:15

Tuổi xung khắc ngày 17/12/2019

Tuổi xung khắc với ngàyBính Ngọ - Giáp Ngọ
Tuổi xung khắc với thángCanh Ngọ - Mậu Ngọ

Thập nhị trực chiếu xuống trực Kiến

Nên làmXuất hành đặng lợi, sanh con rất tốt.
Kiêng cựĐộng đất ban nền, đắp nền, lót giường, vẽ họa chụp ảnh, lên quan nhậm chức, nạp lễ cầu thân, vào làm hành chánh, dâng nạp đơn sớ, mở kho vựa, đóng thọ dưỡng sanh.

Sao "Nhị thập bát tú" chiếu xuống sao Dự

Việc nên làmCắt áo sẽ đước tiền tài.
Việc kiêng cựChôn cất, cưới gã, xây cất nhà, đặt táng kê gác, gác` đòn đông, trổ cửa gắn cửa, các vụ thủy lợi.
Ngày ngoại lệTại Thân, Tý, Thìn mọi việc tốt . Tại Thìn Vượng Địa tốt hơn hết. Tại Tý Đăng Viên nên thừa kế sự nghiệp, lên quan lãnh chức.
Chú ý: Đọc kỹ phần Ngày ngoại lệ để lựa chọn được ngày đẹp, ngày tốt

Sao tốt, sao xấu chiếu theo "Ngọc hạp thông thư"

Sao chiếu tốtThiên Tài - Mãn Đức Tinh - Kính Tâm - Quan Nhật
Sao chiếu xấuThổ phủ - Thiên ôn - Nguyệt Yếm - Nguyệt Kiến - Phủ đầu dát

Các hướng xuất hành tốt xấu ngày 17/12/2019

Tài thần (Hướng tốt)Hỷ thần (Hướng tốt)Hạc thần (Hướng xấu)
Đông NamChính NamChính Bắc

Giờ tốt xấu xuất hành ngày 17/12/2019

  • Giờ Tốc hỷ (Tốt): Giờ Tý (23 – 1h), và giờ Ngọ (11 – 13h)

    Tin vui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp gỡ các quan gặp nhiều may mắn, chăn nuôi đều thuận, người đi có tin về.

  • Giờ Lưu tiên (Xấu): Giờ Sửu (1 – 3h), và giờ Mùi (13 – 15h)

    Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại. Người đi nên phòng ngừa cãi cọ.

  • Giờ Xích khấu (Xấu): Giờ Dần (3 – 5h), và giờ Thân (15 – 17h)

    Hay cãi cọ gây chuyện, đói kém phải phòng hoãn lại. Phòng ngừa người nguyền rủa, tránh lây bệnh. ( Nói chung khi có việc hội họp, việc quan tranh luận… Tránh đi vào giờ này, nếu bằt buộc phải đi thì nên giữ miệng, tránh gay ẩu đả cải nhau).

  • Giờ Tiểu các (Tốt): Giờ Mão (5 – 7h), và giờ Dậu (17 – 19h)

    Rất tốt lành. Xuất hành gặp may mắn, buôn bán có lợi, phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về nhà. Mọi việc đều hòa hợp, có bệch cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khoẻ. Số dư là 0 – Giờ Tuyết Lô: bao gồm các số chia hết cho 6( 6,12,18,24,30…..) Cầu tài không có lợi hay bị trái ý, ra đi hay gạp nạn, việc quan phải nịnh, gặp ma quỷ phải cúng lễ mới qua.

  • Giờ Tuyết lô (Xấu): Giờ Thìn (7 – 9h), và giờ Tuất (19 – 21h)

    Cầu tài không có lợi hay bị trái ý, ra đi hay gạp nạn, việc quan phải nịnh, gặp ma quỷ phải cúng lễ mới qua.

  • Giờ Đại an (Tốt): Giờ Tỵ (9 – 11h), và giờ Hợi (21 – 23h)

    Mọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên.

Trên đây là thông tin coi ngày tốt, ngày xấu. Hi vọng bạn sẽ lựa chọn được ngày thích hợp để có thể thực hiện các việc đại sự. Tránh các ngày xấu xung khắc tuổi để mọi việc được diễn ra như ý muốn.