Lịch âm lịch ngày 13 tháng 12 năm 2020

Bạn muốn coi ngày 13 tháng 12 năm 2020 dương lịch, tức âm lịch ngày 29 tháng 10 năm 2020. Dưới đây là kết quả xem ngày tốt, ngày xấu, nhằm giúp bạn chọn ra ngày đẹp hợp tuổi gia chủ. Để thực hiện các việc đại sự, tránh các ngày xấu xung khắc tuổi.

Dương lịchÂm lịch

Tháng 12 năm 2020

13

Tháng 10 năm 2020 (Canh Tý)

29

Chủ nhật

Ngày: Canh Dần, Tháng: Đinh Hợi
Tiết: Đại tuyết, Trực: Bình
Là ngày: Thiên Lao Hắc đạo
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Tý (23h - 1h), Sửu (1h - 3h), Thìn (7h - 9h), Tỵ (9h - 11h), Mùi (13h - 15h), Tuất (19h - 21h)

Chi tiết lịch âm ngày 13 tháng 12 năm 2020

Dưới đây là thông tin chi tiết về ngày giờ mặt trời mọc lặn, tuổi tốt xấu trong ngày, sao tốt xấu chiếu, hướng, giờ tốt xuất hành trong ngày 13 tháng 12 năm 2020 dương lịch.

Giờ mặt trời mọc, lặn ngày 13/12/2020

Mặt trời mọcChính trưaMặt trời lặn
06:24:4211:50:5117:16:59

Tuổi xung khắc ngày 13/12/2020

Tuổi xung khắc với ngàyNhâm Thân - Mậu Thân - Giáp Tý - Giáp Ngọ
Tuổi xung khắc với thángNăm Đinh Hợi

Thập nhị trực chiếu xuống trực Bình

Nên làmĐem ngũ cốc vào kho, đặt táng, gắn cửa, kê gác, gác đòn đông, đặt yên chỗ máy dệt, sửa hay làm thuyền chèo, đẩy thuyền mới xuống nước, các vụ bồi đắp thêm ( như bồi bùn, đắp đất, lót đá, xây bờ kè...).
Kiêng cựLót giường đóng giường, thừa kế tước phong hay thừa kế sự nghiệp, các vụ làm cho khuyết thủng ( như đào mương, móc giếng, xả nước...).

Sao "Nhị thập bát tú" chiếu xuống sao Tinh

Việc nên làmXây dựng phòng mới.
Việc kiêng cựChôn cất, cưới gã, mở thông đường nước.
Ngày ngoại lệSao Tinh là 1 trong Thất Sát Tinh, nếu sanh con nhằm ngày này nên lấy tên Sao đặt tên cho trẻ để dễ nuôi, có thể lấy tên sao của năm, hay sao của tháng cũng được. Tại Dần Ngọ Tuất đều tốt, tại Ngọ là Nhập Miếu, tạo tác được tôn trọng. Tại Thân là Đăng Giá ( lên xe ) : xây cất tốt mà chôn cất nguy. hợp với 7 ngày : Giáp Dần, Nhâm Dần, Giáp Ngọ, Bính Ngọ, Mậu Ngọ, Bính Tuất, Canh Tuất.
Chú ý: Đọc kỹ phần Ngày ngoại lệ để lựa chọn được ngày đẹp, ngày tốt

Sao tốt, sao xấu chiếu theo "Ngọc hạp thông thư"

Sao chiếu tốtThiên Đức Hợp - Nguyệt Không - Minh Tinh - Ngũ Phú - Tục Hợp
Sao chiếu xấuTiểu Hao - Hoang vu - Hà khôi - Cẩu Giảo - Ngũ hư

Các hướng xuất hành tốt xấu ngày 13/12/2020

Tài thần (Hướng tốt)Hỷ thần (Hướng tốt)Hạc thần (Hướng xấu)
Tây BắcTây NamChính Bắc

Giờ tốt xấu xuất hành ngày 13/12/2020

  • Giờ Tốc hỷ (Tốt): Giờ Tý (23 – 1h), và giờ Ngọ (11 – 13h)

    Tin vui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp gỡ các quan gặp nhiều may mắn, chăn nuôi đều thuận, người đi có tin về.

  • Giờ Lưu tiên (Xấu): Giờ Sửu (1 – 3h), và giờ Mùi (13 – 15h)

    Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại. Người đi nên phòng ngừa cãi cọ.

  • Giờ Xích khấu (Xấu): Giờ Dần (3 – 5h), và giờ Thân (15 – 17h)

    Hay cãi cọ gây chuyện, đói kém phải phòng hoãn lại. Phòng ngừa người nguyền rủa, tránh lây bệnh. ( Nói chung khi có việc hội họp, việc quan tranh luận… Tránh đi vào giờ này, nếu bằt buộc phải đi thì nên giữ miệng, tránh gay ẩu đả cải nhau).

  • Giờ Tiểu các (Tốt): Giờ Mão (5 – 7h), và giờ Dậu (17 – 19h)

    Rất tốt lành. Xuất hành gặp may mắn, buôn bán có lợi, phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về nhà. Mọi việc đều hòa hợp, có bệch cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khoẻ. Số dư là 0 – Giờ Tuyết Lô: bao gồm các số chia hết cho 6( 6,12,18,24,30…..) Cầu tài không có lợi hay bị trái ý, ra đi hay gạp nạn, việc quan phải nịnh, gặp ma quỷ phải cúng lễ mới qua.

  • Giờ Tuyết lô (Xấu): Giờ Thìn (7 – 9h), và giờ Tuất (19 – 21h)

    Cầu tài không có lợi hay bị trái ý, ra đi hay gạp nạn, việc quan phải nịnh, gặp ma quỷ phải cúng lễ mới qua.

  • Giờ Đại an (Tốt): Giờ Tỵ (9 – 11h), và giờ Hợi (21 – 23h)

    Mọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên.

Trên đây là thông tin coi ngày tốt, ngày xấu. Hi vọng bạn sẽ lựa chọn được ngày thích hợp để có thể thực hiện các việc đại sự. Tránh các ngày xấu xung khắc tuổi để mọi việc được diễn ra như ý muốn.