Lịch âm lịch ngày 12 tháng 12 năm 2019

Bạn muốn coi ngày 12 tháng 12 năm 2019 dương lịch, tức âm lịch ngày 17 tháng 11 năm 2019. Dưới đây là kết quả xem ngày tốt, ngày xấu, nhằm giúp bạn chọn ra ngày đẹp hợp tuổi gia chủ. Để thực hiện các việc đại sự, tránh các ngày xấu xung khắc tuổi.

Dương lịchÂm lịch

Tháng 12 năm 2019

12

Tháng 11 năm 2019 (Kỷ Hợi)

17

Thứ Năm

Ngày: Quý Mùi, Tháng: Bính Tý
Tiết: Đại tuyết, Trực: Nguy
Là ngày: Câu Trận Hắc đạo
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Dần (3h - 5h), Mão (5h - 7h), Tỵ (9h - 11h), Thân (15h - 17h), Tuất (19h - 21h), Hợi (21h - 23h)

Chi tiết lịch âm ngày 12 tháng 12 năm 2019

Dưới đây là thông tin chi tiết về ngày giờ mặt trời mọc lặn, tuổi tốt xấu trong ngày, sao tốt xấu chiếu, hướng, giờ tốt xuất hành trong ngày 12 tháng 12 năm 2019 dương lịch.

Giờ mặt trời mọc, lặn ngày 12/12/2019

Mặt trời mọcChính trưaMặt trời lặn
06:23:4011:50:0117:16:23

Tuổi xung khắc ngày 12/12/2019

Tuổi xung khắc với ngàyẤt Sửu - Tân Sửu - Đinh Hợi - Đinh Tỵ
Tuổi xung khắc với thángCanh Ngọ - Mậu Ngọ

Thập nhị trực chiếu xuống trực Nguy

Nên làmLót giường đóng giường, đi săn thú cá, khởi công làm lò nhuộm lò gốm.
Kiêng cựXuất hành đường thủy.

Sao "Nhị thập bát tú" chiếu xuống sao Tỉnh

Việc nên làmTạo tác nhiều việc tốt như xây cất, trổ cửa dựng cửa, mở thông đường nước, đào mương móc giếng, nhậm chức, nhập học, đi thuyền.
Việc kiêng cựChôn cất, tu bổ phần mộ, làm nhà thờ.
Ngày ngoại lệHợi: Trăm việc tốt, Mão: Trăm việc tốt, Mùi: Trăm việc tốt (là Nhập Miếu khởi động vinh quang).
Chú ý: Đọc kỹ phần Ngày ngoại lệ để lựa chọn được ngày đẹp, ngày tốt

Sao tốt, sao xấu chiếu theo "Ngọc hạp thông thư"

Sao chiếu tốtThiên Quý - Cát Khánh - Nguyệt Giải - Yếu Yên
Sao chiếu xấuTrùng Tang - Trùng phục - Nguyệt phá - Nguyệt Hoả - Độc Hoả - Nguyệt Hư - Nguyệt Sát - Ngũ Quỹ - Câu Trận

Các hướng xuất hành tốt xấu ngày 12/12/2019

Tài thần (Hướng tốt)Hỷ thần (Hướng tốt)Hạc thần (Hướng xấu)
Đông NamTây BắcTây Bắc

Giờ tốt xấu xuất hành ngày 12/12/2019

  • Giờ Lưu tiên (Xấu): Giờ Tý (23 – 1h), và giờ Ngọ (11 – 13h)

    Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại. Người đi nên phòng ngừa cãi cọ.

  • Giờ Xích khấu (Xấu): Giờ Sửu (1 – 3h), và giờ Mùi (13 – 15h)

    Hay cãi cọ gây chuyện, đói kém phải phòng hoãn lại. Phòng ngừa người nguyền rủa, tránh lây bệnh. ( Nói chung khi có việc hội họp, việc quan tranh luận… Tránh đi vào giờ này, nếu bằt buộc phải đi thì nên giữ miệng, tránh gay ẩu đả cải nhau).

  • Giờ Tiểu các (Tốt): Giờ Dần (3 – 5h), và giờ Thân (15 – 17h)

    Rất tốt lành. Xuất hành gặp may mắn, buôn bán có lợi, phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về nhà. Mọi việc đều hòa hợp, có bệch cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khoẻ. Số dư là 0 – Giờ Tuyết Lô: bao gồm các số chia hết cho 6( 6,12,18,24,30…..) Cầu tài không có lợi hay bị trái ý, ra đi hay gạp nạn, việc quan phải nịnh, gặp ma quỷ phải cúng lễ mới qua.

  • Giờ Tuyết lô (Xấu): Giờ Mão (5 – 7h), và giờ Dậu (17 – 19h)

    Cầu tài không có lợi hay bị trái ý, ra đi hay gạp nạn, việc quan phải nịnh, gặp ma quỷ phải cúng lễ mới qua.

  • Giờ Đại an (Tốt): Giờ Thìn (7 – 9h), và giờ Tuất (19 – 21h)

    Mọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên.

  • Giờ Tốc hỷ (Tốt): Giờ Tỵ (9 – 11h), và giờ Hợi (21 – 23h)

    Tin vui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp gỡ các quan gặp nhiều may mắn, chăn nuôi đều thuận, người đi có tin về.

Trên đây là thông tin coi ngày tốt, ngày xấu. Hi vọng bạn sẽ lựa chọn được ngày thích hợp để có thể thực hiện các việc đại sự. Tránh các ngày xấu xung khắc tuổi để mọi việc được diễn ra như ý muốn.